Bài viết dưới đây sẽ cho bạn biết “phòng cháy chữa cháy tiếng Trung là gì?” và một số thuật ngữ phòng cháy chữa cháy trong tiếng Trung khác. PCCC Thiên Bằng cung cấp đầy đủ thông tin dành cho những ai đang quan tâm tới chủ đề này.
Phòng cháy chữa cháy tiếng trung là gì?
Phòng cháy chữa cháy tiếng Trung được gọi là “消防” (xiāofáng) hoặc “救火和防火” (jiùhuǒ hé fánghuǒ). Đội phòng cháy chữa cháy được gọi là “消防队” (xiāofáng duì) hoặc “消防人员” (xiāofáng rényuán). Ngoài ra, còn có thuật ngữ “消防设备” (xiāofáng shèbèi) dùng để chỉ thiết bị phòng cháy chữa cháy. Đây là những thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực phòng cháy chữa cháy trong tiếng Trung.

Tổng hợp những thuật ngữ phòng cháy chữa cháy trong tiếng Trung
Những bạn đang theo học tiếng Trung và các công ty, cửa hàng chuyên kinh doanh thiết bị phòng cháy chữa cháy hiện nay, đặc biệt chuyên nhập hàng từ Trung Quốc, cần nắm vững những thuật ngữ tiếng Trung liên quan đến lĩnh vực này. Hiểu rõ các thuật ngữ này sẽ giúp bạn tự tin trong quá trình nhập khẩu và kiểm tra xuất xứ cũng như chất lượng của các nguồn hàng.
Dưới đây là danh sách các thuật ngữ phòng cháy chữa cháy trong tiếng Trung và phiên âm:
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Cứu hỏa | 消防 | Xiāo fáng |
| 2 | Cục phòng cháy chữa cháy | 消防局 | xiāo fáng jú |
| 3 | Phòng cứu hỏa | 消防处 | xiāo fáng chù |
| 4 | Trung tâm phòng cháy | 防火中心 | fáng huǒ zhōng xīn |
| 5 | Nhân viên phòng cháy chữa cháy | 消防官员 | xiāo fáng guān yuán |
| 6 | Diễn tập pccc | 消防演习 | xiāo fáng yǎn xí |
| 7 | Huấn luyện pccc | 消防训练 | xiāo fáng xùn liàn |
| 8 | Đội trưởng cứu hỏa | 消防队长 | xiāo fáng duì zhǎng |
| 9 | Nhân viên pccc | 消防员 | xiāo fáng yuán |
| 10 | Thiết bị pccc | 消防设备 | xiāo fáng shè bèi |
| 11 | Thiết bị dập lửa | 灭火器 | miè huǒ qì |
| 12 | Xe cứu hỏa | 消防车 | xiāo fáng chē |
| 13 | Xe thang | 云梯消防车 | yún tī xiāo fáng chē |
| 14 | Thiết bị dập lửa dùng tay ép | 手压式灭火器 | shǒu yā shì mièhuǒqì |
| 15 | Bơm nước cứu hỏa | 消防水泵 | xiāo fáng shuǐ bèng |
| 16 | Bơm nước dập lửa | 灭火水泵 | miè huǒ shuǐ bèng |
| 17 | Tấm vải cứu hộ | 救生布单 | jiù shēng bù dān |
| 18 | Ống cao su dẫn nước | 消防水带 | xiāo fáng shuǐ dài |
| 19 | Dây thừng cứu sinh | 救生绳 | jiù shēng shéng |
| 20 | Thùng nước cứu hỏa | 消防水桶 | xiāo fáng shuǐ tǒng |
| 21 | Xe cứu thương | 救护车 | jiù hù chē |
| 22 | Áo bảo hộ | 金属防护服 | jīn shǔ fánghù fú |
| 23 | Ủng cứu hỏa | 消防靴 | xiāo fáng xuē |
| 24 | Mặt nạ | 消防面罩 | xiāo fáng miàn zhào |
| 25 | Mũ | 消防帽 | xiāo fáng mào |
| 26 | Hỏa hoạn | 火灾 | huǒ zāi |
| 27 | Nạn nhân | 火灾受害人 | huǒ zāi shòu hài rén |
| 28 | Ngọn lửa | 火苗 | huǒm iáo |
| 29 | Nhà để xe cứu hỏa | 消防车库 | xiāo fáng chēkù |
| 30 | Báo cháy | 火警 | huǒ jǐng |
| 31 | Chuông báo cháy | 火警警钟 | huǒ jǐng jǐng zhōng |
| 32 | Dập lửa | 灭火 | miè huǒ |
| 33 | Phóng hỏa | 纵火 | zòng huǒ |
| 34 | Hiện trường hỏa hoạn | 火灾现场 | huǒ zāi xiàn chǎng |
| 35 | Thang cứu hỏa | 消防梯 | xiāo fáng tī |
| 36 | Thang cứu hỏa trên không | 架空消防梯 | jià kōng xiāo fáng tī |
Những thuật ngữ trên sẽ hữu ích cho bạn trong việc giao tiếp và làm việc với các đối tác kinh doanh trong lĩnh vực thiết bị phòng cháy chữa cháy bằng tiếng Trung.

Dựa vào thông tin chia sẻ trước đó, tôi đã nắm được nhiều thuật ngữ phòng cháy chữa cháy tiếng Trung. Nếu bạn cần tư vấn về trang thiết bị phòng cháy chữa cháy chất lượng cao, bạn có thể liên hệ với PCCC Thiên Bằng. Với hơn 13 kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp trang thiết bị PCCC cho các cơ sở như khách sạn, nhà xưởng, tòa nhà chung cư và nhà hàng, PCCC Thiên Bằng sẽ mang đến giải pháp chữa cháy an toàn và đáng tin cậy dành cho bạn.
>> Tham khảo thêm các loại bình cứu hỏa giá rẻ, chính hãng tại: pccc.thienbang.com/binh-cuu-hoa
>> Xem thêm:
- Bình chữa cháy có mấy loại trên thị trường hiện nay
- Hướng dẫn cách phân biệt bình chữa cháy bột và khí






